Nguồn cung cấp |
100…240 VAC, 47…63 Hz, 250 VA |
|
Loại bảo vệ |
|
|
Mức độ bảo vệ của các bộ phận được áp dụng: |
Các tay cầm, kẹp lưỡng cực: CF |
|
Chế độ hoạt động |
DAB 25% chu kì hoạt động, 60 giây bật, 180 giây tắt; DAB = chu kì hoạt động làm việc liên tục |
|
Nhiệt độ |
+10°C đến +40°C khi sử dụng |
|
Cầu chì |
2 x T 1.6 AH |
|
Hiệu suất tần số cao: |
||
Đơn cực: |
Cắt/ Cầm máu Cầm máu vĩnh viễn Cầm máu xung |
Tối đa 120 W ở tải 1kΩ Tối đa 108 W ở tải 1kΩ Tối đa 108 W ở tải 1kΩ Tối đa 108 W ở tải 1kΩ |
Hiệu suất tần số cao: |
||
Lưỡng cực: |
Cầm máu cố định lưỡng cực C1-C8 Cầm máu cố định lưỡng cực C0 Cầm máu xung lương cực Cầm máu tự động lưỡng cực C1-C8 Cầm máu tự động lưỡng cực C0 |
Tối đa 108 W ở tải 250Ω Tối đa 120 W ở tải 250Ω Tối đa 108 W ở tải 250Ω Tối đa 108 W ở tải 250Ω Tối đa 120 W ở tải 250Ω |
Tần số cao: |
2.217 MHz |
|
Điện áp tần số cao: |
550 Vp điện áp đỉnh ngõ ra tối đa 190 Vp điện áp đỉnh ngõ ra tối đa |
|
Các chế độ hoạt động tần số cao: |
3 kết nối riêng biệt cho: Cắt đơn cực Cắt đơn cực với cầm máu đồng thời Cầm máu đơn cực Cầm máu lưỡng cực Cầm máu lưỡng cực với Tự động tắt
|
Sử dụng thông qua: Công tắc ngón tay hoặc bàn đạp Công tắc ngón tay hoặc bàn đạp Công tắc ngón tay hoặc bàn đạp Bàn đạp Bàn đạp |
Cắt đơn cực Cắt đơn cực với cầm máu đồng thời Cầm máu đơn cực Cầm máu lưỡng cực Lưỡng cực tự động |
Cut Mode Cut Coag Mode Mono Coag Mode Bipo Coag Mode Bipo Auto |
Cắt thuần Cắt với cầm máu đồng thời trong 8 bước Cầm máu trong 8 bước Cầm máu lưỡng cực trong 8 bước, cầm máu xung trong 10 khoảng thời gian xung khác nhau, cắt lưỡng cực Cầm máu lưỡng cực trong 8 bước, tự động cắt, cắt lưỡng cực |
Kết nối điện cực trung tính |
Nối đất bằng tụ điện, cấp độ bảo vệ BF |
|
Kết nối điện cực |
Chống rung tim |
|
Kích thước |
Cao x Rộng x Sâu: 168 mm x 360 mm x 210 mm |
|
Khối lượng |
48 Newton/4.9 kg |